TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bleuir

/blø.iʁ/ giọng máy của trình duyệt

bleuir nghĩa là làm cho xanh, làm cho tái xanh, hóa xanh, trở xnah.

Nghĩa của bleuir

Ngoại động từ

  1. Làm cho xanh.
  2. Làm cho tái xanh.
    • Le froid lui bleuit le visagegiá rét làm cho nó tái xanh mặt đi
  3. Nung xanh (kim loại).

Nội động từ

  1. Hóa xanh, trở xnah.
    • Le tournesol bleuit sous l'action d'une basechất quỳ trở xanh khi chịu tác dụng của bazơ
  2. Tái xanh đi.
    • Bleuir de froidtái xanh đi vì rét

Chia động từ bleuir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: bleuiHiện tại phân từ: bleuissant

Hiện tại présent

  • je bleuis
  • tu bleuis
  • il/elle bleuit
  • nous bleuissons
  • vous bleuissez
  • ils/elles bleuissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai bleui
  • tu as bleui
  • il/elle a bleui
  • nous avons bleui
  • vous avez bleui
  • ils/elles ont bleui

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je bleuissais
  • tu bleuissais
  • il/elle bleuissait
  • nous bleuissions
  • vous bleuissiez
  • ils/elles bleuissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je bleuirai
  • tu bleuiras
  • il/elle bleuira
  • nous bleuirons
  • vous bleuirez
  • ils/elles bleuiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je bleuirais
  • tu bleuirais
  • il/elle bleuirait
  • nous bleuirions
  • vous bleuiriez
  • ils/elles bleuiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je bleuisse
  • que tu bleuisses
  • qu'il/elle bleuisse
  • que nous bleuissions
  • que vous bleuissiez
  • qu'ils/elles bleuissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je bleuis
  • tu bleuis
  • il/elle bleuit
  • nous bleuîmes
  • vous bleuîtes
  • ils/elles bleuirent

Mệnh lệnh impératif

  • bleuis (tu)
  • bleuissons (nous)
  • bleuissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của bleuir

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to make blue, turn blue; to turn blue, go blue

Câu hỏi thường gặp

bleuir nghĩa là gì?

bleuir (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho xanh, làm cho tái xanh, hóa xanh, trở xnah.

bleuir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bleuir (giọng Pháp chuẩn): /blø.iʁ/.

Chia động từ bleuir ở thì hiện tại thế nào?

je bleuis, tu bleuis, il/elle bleuit, nous bleuissons, vous bleuissez, ils/elles bleuissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.