blême
/blɛm/ giọng máy của trình duyệt
blême nghĩa là tái xanh, nhợt nhạt.
Nghĩa của blême
Tính từ
- Tái xanh.
- Teint blêmenước da tái xanh
- Nhợt nhạt.
- Clarté blêmeánh sáng nhợt nhạt
Dạng từ của blême
| Số nhiều | blêmes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blême
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ pale, wan
Câu hỏi thường gặp
blême nghĩa là gì?
blême (tính từ) nghĩa là tái xanh, nhợt nhạt.
blême phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blême (giọng Pháp chuẩn): /blɛm/.