blésité
danh từ giống cái (f)
/ble.zi.te/ giọng máy của trình duyệt
blésité nghĩa là tật nói đớt.
Nghĩa của blésité
Danh từ · giống cái
- Từ hiếm; nghĩa ít dùng Tật nói đớt.
Dạng từ của blésité
Đi với mạo từ: une blésité · la blésité
| Số nhiều | blésités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lisping
Câu hỏi thường gặp
blésité nghĩa là gì?
blésité (danh từ) nghĩa là tật nói đớt.
blésité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blésité (giọng Pháp chuẩn): /ble.zi.te/.
blésité là giống đực hay giống cái?
blésité là danh từ giống cái (dùng với une, la).