biture
danh từ giống cái (f)
/bi.tyʁ/ giọng máy của trình duyệt
biture nghĩa là Như bitture.
Nghĩa của biture
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Như bitture.
Dạng từ của biture
Đi với mạo từ: une biture · la biture
| Số nhiều | bitures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với biture
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a state of drunkenness, drinking spree
Câu hỏi thường gặp
biture nghĩa là gì?
biture (danh từ) nghĩa là Như bitture.
biture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của biture (giọng Pháp chuẩn): /bi.tyʁ/.
biture là giống đực hay giống cái?
biture là danh từ giống cái (dùng với une, la).