bitte
bitte nghĩa là cọc cáp.
Nghĩa của bitte
Danh từ · giống cái
- Hàng hải Cọc cáp.
Dạng từ của bitte
Đi với mạo từ: une bitte · la bitte
| Số nhiều | bittes |
Họ từ của bitte
Câu ví dụ với bitte
- J'ai une grosse bitte ! Tôi có cặc to! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #948098
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bitt, bollard, mooring post; alternative spelling of bite; cock, dick, prick
Câu hỏi thường gặp
bitte nghĩa là gì?
bitte (danh từ) nghĩa là cọc cáp.
bitte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bitte (giọng Pháp chuẩn): /bit/.
bitte là giống đực hay giống cái?
bitte là danh từ giống cái (dùng với une, la).