TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bitter

danh từ giống đực (m)
/bi.te/ giọng máy của trình duyệt

bitter nghĩa là rượu bite.

Nghĩa của bitter

Danh từ · giống đực

  1. Rượu bite (một thứ rượu khai vị đắng).

Dạng từ của bitter

Đi với mạo từ: un bitter · le bitter

Chia động từ bitter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: bittéHiện tại phân từ: bittant

Hiện tại présent

  • je bitte
  • tu bittes
  • il/elle bitte
  • nous bittons
  • vous bittez
  • ils/elles bittent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai bitté
  • tu as bitté
  • il/elle a bitté
  • nous avons bitté
  • vous avez bitté
  • ils/elles ont bitté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je bittais
  • tu bittais
  • il/elle bittait
  • nous bittions
  • vous bittiez
  • ils/elles bittaient

Tương lai đơn futur simple

  • je bitterai
  • tu bitteras
  • il/elle bittera
  • nous bitterons
  • vous bitterez
  • ils/elles bitteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je bitterais
  • tu bitterais
  • il/elle bitterait
  • nous bitterions
  • vous bitteriez
  • ils/elles bitteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je bitte
  • que tu bittes
  • qu'il/elle bitte
  • que nous bittions
  • que vous bittiez
  • qu'ils/elles bittent

Quá khứ đơn passé simple

  • je bittai
  • tu bittas
  • il/elle bitta
  • nous bittâmes
  • vous bittâtes
  • ils/elles bittèrent

Mệnh lệnh impératif

  • bitte (tu)
  • bittons (nous)
  • bittez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bitter

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với bitter

  • J'ai une grosse bitte ! Tôi có cặc to! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #948098

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to understand, usually used in negative form and especially with rien

Câu hỏi thường gặp

bitter nghĩa là gì?

bitter (danh từ) nghĩa là rượu bite.

bitter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bitter (giọng Pháp chuẩn): /bi.te/.

bitter là giống đực hay giống cái?

bitter là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Chia động từ bitter ở thì hiện tại thế nào?

je bitte, tu bittes, il/elle bitte, nous bittons, vous bittez, ils/elles bittent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.