bioxyde
danh từ giống đực (m)
/bi.ɔk.sid/ giọng máy của trình duyệt
bioxyde nghĩa là đioxyt.
Nghĩa của bioxyde
Danh từ · giống đực
- Hóa học Đioxyt.
Dạng từ của bioxyde
Đi với mạo từ: un bioxyde · le bioxyde
| Số nhiều | bioxydes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bioxyde
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dioxide
Câu hỏi thường gặp
bioxyde nghĩa là gì?
bioxyde (danh từ) nghĩa là đioxyt.
bioxyde phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bioxyde (giọng Pháp chuẩn): /bi.ɔk.sid/.
bioxyde là giống đực hay giống cái?
bioxyde là danh từ giống đực (dùng với un, le).