biotypologie
danh từ giống cái (f)
/bjɔ.ti.pɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
biotypologie nghĩa là khoa kiểu sinh học.
Nghĩa của biotypologie
Danh từ · giống cái
- Khoa kiểu sinh học.
Dạng từ của biotypologie
Đi với mạo từ: une biotypologie · la biotypologie
| Số nhiều | biotypologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ biotypology
Câu hỏi thường gặp
biotypologie nghĩa là gì?
biotypologie (danh từ) nghĩa là khoa kiểu sinh học.
biotypologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của biotypologie (giọng Pháp chuẩn): /bjɔ.ti.pɔ.lɔ.ʒi/.
biotypologie là giống đực hay giống cái?
biotypologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).