dioxyde
danh từ giống đực (m)
/di.ɔk.sid/ giọng máy của trình duyệt
dioxyde nghĩa là đioxit.
Nghĩa của dioxyde
Danh từ · giống đực
- Hóa học Đioxit.
Dạng từ của dioxyde
Đi với mạo từ: un dioxyde · le dioxyde
| Số nhiều | dioxydes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dioxide
Câu hỏi thường gặp
dioxyde nghĩa là gì?
dioxyde (danh từ) nghĩa là đioxit.
dioxyde phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dioxyde (giọng Pháp chuẩn): /di.ɔk.sid/.
dioxyde là giống đực hay giống cái?
dioxyde là danh từ giống đực (dùng với un, le).