binocle
danh từ giống đực (m)
/bi.nɔkl/ giọng máy của trình duyệt
binocle nghĩa là kính cặp mũi.
Nghĩa của binocle
Danh từ · giống đực
- Kính cặp mũi.
Dạng từ của binocle
Đi với mạo từ: un binocle · le binocle
| Số nhiều | binocles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với binocle
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pince-nez; lorgnette; spectacles, eyeglasses, specs
Câu hỏi thường gặp
binocle nghĩa là gì?
binocle (danh từ) nghĩa là kính cặp mũi.
binocle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của binocle (giọng Pháp chuẩn): /bi.nɔkl/.
binocle là giống đực hay giống cái?
binocle là danh từ giống đực (dùng với un, le).