biniou
danh từ giống đực (m)
/bi.nju/ giọng máy của trình duyệt
biniou nghĩa là kèn biniu.
Nghĩa của biniou
Danh từ · giống đực
- Âm nhạc Kèn biniu.
Dạng từ của biniou
Đi với mạo từ: un biniou · le biniou
| Số nhiều | binious |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ biniou, Breton bagpipes
Câu hỏi thường gặp
biniou nghĩa là gì?
biniou (danh từ) nghĩa là kèn biniu.
biniou phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của biniou (giọng Pháp chuẩn): /bi.nju/.
biniou là giống đực hay giống cái?
biniou là danh từ giống đực (dùng với un, le).