binette
danh từ giống cái (f)
/bi.nɛt/ giọng máy của trình duyệt
binette nghĩa là nông nghiệp lưỡi xới, cuốc xới, đầu, mặt mày.
Nghĩa của binette
Danh từ · giống cái
- Nông nghiệp lưỡi xới, cuốc xới.
- Thông tục Đầu; mặt mày.
- Une drôle de binettemặt mày kỳ cục
Dạng từ của binette
Đi với mạo từ: une binette · la binette
| Số nhiều | binettes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với binette
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hoe (agricultural tool consisting of a long handle with a flat blade)
- Danh từ face; emoticon
Câu hỏi thường gặp
binette nghĩa là gì?
binette (danh từ) nghĩa là nông nghiệp lưỡi xới, cuốc xới, đầu, mặt mày.
binette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của binette (giọng Pháp chuẩn): /bi.nɛt/.
binette là giống đực hay giống cái?
binette là danh từ giống cái (dùng với une, la).