TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

biner

/bi.ne/ giọng máy của trình duyệt

biner nghĩa là xới, làm hai lễ.

Nghĩa của biner

Ngoại động từ

  1. Xới (đất).

Nội động từ

  1. Tôn giáo Làm hai lễ (trong một ngày).

Chia động từ biner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: binéHiện tại phân từ: binant

Hiện tại présent

  • je bine
  • tu bines
  • il/elle bine
  • nous binons
  • vous binez
  • ils/elles binent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai biné
  • tu as biné
  • il/elle a biné
  • nous avons biné
  • vous avez biné
  • ils/elles ont biné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je binais
  • tu binais
  • il/elle binait
  • nous binions
  • vous biniez
  • ils/elles binaient

Tương lai đơn futur simple

  • je binerai
  • tu bineras
  • il/elle binera
  • nous binerons
  • vous binerez
  • ils/elles bineront

Điều kiện conditionnel présent

  • je binerais
  • tu binerais
  • il/elle binerait
  • nous binerions
  • vous bineriez
  • ils/elles bineraient

Giả định subjonctif présent

  • que je bine
  • que tu bines
  • qu'il/elle bine
  • que nous binions
  • que vous biniez
  • qu'ils/elles binent

Quá khứ đơn passé simple

  • je binai
  • tu binas
  • il/elle bina
  • nous binâmes
  • vous binâtes
  • ils/elles binèrent

Mệnh lệnh impératif

  • bine (tu)
  • binons (nous)
  • binez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hoe; to binate, celebrate mass twice in one day

Câu hỏi thường gặp

biner nghĩa là gì?

biner (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là xới, làm hai lễ.

biner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của biner (giọng Pháp chuẩn): /bi.ne/.

Chia động từ biner ở thì hiện tại thế nào?

je bine, tu bines, il/elle bine, nous binons, vous binez, ils/elles binent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.