binational
/bi.na.sjɔ.nal/ giọng máy của trình duyệt
binational nghĩa là có hai quốc tịch.
Nghĩa của binational
Tính từ
- Có hai quốc tịch (người).
Dạng từ của binational
| Số nhiều | binationaux |
| Giống cái | binationale |
| Giống cái số nhiều | binationales |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ binational
- Danh từ binational
Câu hỏi thường gặp
binational nghĩa là gì?
binational (tính từ) nghĩa là có hai quốc tịch.
binational phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của binational (giọng Pháp chuẩn): /bi.na.sjɔ.nal/.