bille
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bij/ giọng máy của trình duyệt
bille nghĩa là hòn bi, hòn bi a.
Nghĩa của bille
Danh từ · giống cái
- Hòn bi.
- Jouer aux billeschơi bi
- Roulement à billes(kỹ thuật) ổ bi
- Crayon à billebút chì bi
- Hòn bi a.
- Thông tục Đầu; mặt.
- Quelle belle bille!Mặt đẹp nhỉ!
- Bille de billardđầu hói
- Gỗ tròn.
- Tiếng địa phương Thỏi.
- Bille de chocolatthỏi sôcôla
Dạng từ của bille
Đi với mạo từ: une bille · la bille
| Số nhiều | billes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bille
Đồng nghĩa
Họ từ của bille
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ marble (spherical ball); ball; ball bearing; dimwit
- Danh từ tree trunk (chopped down, ready for sawing); railway sleeper; rolling pin
Câu hỏi thường gặp
bille nghĩa là gì?
bille (danh từ) nghĩa là hòn bi, hòn bi a.
bille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bille (giọng Pháp chuẩn): /bij/.
bille là giống đực hay giống cái?
bille là danh từ giống cái (dùng với une, la).