billon
danh từ giống đực (m)
/bi.jɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
billon nghĩa là nông nghiệp vồng cày, tiền đúc lẻ.
Nghĩa của billon
Danh từ · giống đực
- Nông nghiệp vồng cày (giữa hai đường cày).
- Tiền đúc lẻ.
Dạng từ của billon
Đi với mạo từ: un billon · le billon
| Số nhiều | billons |
Họ từ của billon
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ A log, or hunk, of wood; billon; ridge (in a ploughed field)
Câu hỏi thường gặp
billon nghĩa là gì?
billon (danh từ) nghĩa là nông nghiệp vồng cày, tiền đúc lẻ.
billon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của billon (giọng Pháp chuẩn): /bi.jɔ̃/.
billon là giống đực hay giống cái?
billon là danh từ giống đực (dùng với un, le).