baleine
baleine nghĩa là cá ông, gọng căng.
Nghĩa của baleine
Danh từ · giống cái
- Động vật học Cá ông, cá voi không vây lưng.
- Gọng căng (ở nịt vú...).
- rire comme une baleine(thông tục) cười toét miệng
Dạng từ của baleine
Đi với mạo từ: une baleine · la baleine
| Số nhiều | baleines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với baleine
Đồng nghĩa
Họ từ của baleine
Câu ví dụ với baleine
- La baleine est un très gros mammifère qui vit dans mer. Cá voi là một loài động vật có vú khổng lồ sống ở biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #395394
- La baleine est un très grand mammifère qui vit dans la mer. Cá voi là một loài động vật có vú khổng lồ sống ở biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11385489
- Les baleines sont des mammifères. Cá voi là động vật có vú. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #894154
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ whale (mammal); whalebone, bone; stay (prop for clothing, in particular corsets); landwhale
Câu hỏi thường gặp
baleine nghĩa là gì?
baleine (danh từ) nghĩa là cá ông, gọng căng.
baleine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của baleine (giọng Pháp chuẩn): /ba.lɛn/.
baleine là giống đực hay giống cái?
baleine là danh từ giống cái (dùng với une, la).