baleinière
/ba.lɛ.njɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
baleinière nghĩa là tàu đánh cá voi, xuồng dài.
Nghĩa của baleinière
Tính từ
- Thuộc sự săn cá voi.
- Industrie baleinièrecông nghiệp đánh cá voi
Danh từ · giống đực
- Tàu đánh cá voi.
- Xuồng dài (giống hình thuyền đánh cá voi).
Dạng từ của baleinière
| Số nhiều | baleinières |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với baleinière
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ whaleboat (boat); female equivalent of baleinier: whaler
Câu hỏi thường gặp
baleinière nghĩa là gì?
baleinière (tính từ, danh từ) nghĩa là tàu đánh cá voi, xuồng dài.
baleinière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của baleinière (giọng Pháp chuẩn): /ba.lɛ.njɛʁ/.