baleiné
/ba.lɛ.ne/ giọng máy của trình duyệt
baleiné nghĩa là có gọng căng.
Nghĩa của baleiné
Tính từ
- Có gọng căng (nịt vú...).
Dạng từ của baleiné
| Số nhiều | baleinés |
| Giống cái | baleinée |
| Giống cái số nhiều | baleinées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với baleiné
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ stiffened with whalebone
Câu hỏi thường gặp
baleiné nghĩa là gì?
baleiné (tính từ) nghĩa là có gọng căng.
baleiné phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của baleiné (giọng Pháp chuẩn): /ba.lɛ.ne/.