badin
/ba.dɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
badin nghĩa là hay bông lơn, người hay bông lơn, đồng hồ tốc độ.
Nghĩa của badin
Tính từ
- Hay bông lơn.
- Esprit badintính hay bông lơn
Danh từ · cả hai giống
- Người hay bông lơn.
- Hàng không Đồng hồ tốc độ.
- Gậy mảnh cầm tay.
Dạng từ của badin
| Số nhiều | badins |
| Giống cái | badine /ba.din/ |
| Giống cái số nhiều | badines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với badin
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ playful, light-hearted, frolicsome
- Danh từ airspeed indicator
Câu hỏi thường gặp
badin nghĩa là gì?
badin (tính từ, danh từ) nghĩa là hay bông lơn, người hay bông lơn, đồng hồ tốc độ.
badin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của badin (giọng Pháp chuẩn): /ba.dɛ̃/.