TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

babiller

/ba.bi.je/ giọng máy của trình duyệt

babiller nghĩa là ba hoa, nói phiếm, hót líu lo.

Nghĩa của babiller

Nội động từ

  1. Ba hoa, nói phiếm.
  2. Hót líu lo (chim).

Chia động từ babiller

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: babilléHiện tại phân từ: babillant

Hiện tại présent

  • je babille
  • tu babilles
  • il/elle babille
  • nous babillons
  • vous babillez
  • ils/elles babillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai babillé
  • tu as babillé
  • il/elle a babillé
  • nous avons babillé
  • vous avez babillé
  • ils/elles ont babillé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je babillais
  • tu babillais
  • il/elle babillait
  • nous babillions
  • vous babilliez
  • ils/elles babillaient

Tương lai đơn futur simple

  • je babillerai
  • tu babilleras
  • il/elle babillera
  • nous babillerons
  • vous babillerez
  • ils/elles babilleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je babillerais
  • tu babillerais
  • il/elle babillerait
  • nous babillerions
  • vous babilleriez
  • ils/elles babilleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je babille
  • que tu babilles
  • qu'il/elle babille
  • que nous babillions
  • que vous babilliez
  • qu'ils/elles babillent

Quá khứ đơn passé simple

  • je babillai
  • tu babillas
  • il/elle babilla
  • nous babillâmes
  • vous babillâtes
  • ils/elles babillèrent

Mệnh lệnh impératif

  • babille (tu)
  • babillons (nous)
  • babillez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của babiller

Câu ví dụ với babiller

  • Arrête de babiller. Đừng nói vớ vẩn nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11804223

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to chat; to babble; to natter (to talk about insignificant things); to scold

Câu hỏi thường gặp

babiller nghĩa là gì?

babiller (nội động từ) nghĩa là ba hoa, nói phiếm, hót líu lo.

babiller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của babiller (giọng Pháp chuẩn): /ba.bi.je/.

Chia động từ babiller ở thì hiện tại thế nào?

je babille, tu babilles, il/elle babille, nous babillons, vous babillez, ils/elles babillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.