babillarde
/ba.bi.jaʁd/ giọng máy của trình duyệt
babillarde nghĩa là hay ba hoa, hay nói phiếm, hót líu lo, người ba hoa.
Nghĩa của babillarde
Tính từ
- Hay ba hoa, hay nói phiếm.
- Réunion babillardbuổi họp bàn chuyện phiếm
- Hót líu lo (chim).
Danh từ · giống cái
- Người ba hoa, người hay nói phiếm.
- Tiếng lóng, biệt ngữ Thư, bức thư.
Câu hỏi thường gặp
babillarde nghĩa là gì?
babillarde (tính từ, danh từ) nghĩa là hay ba hoa, hay nói phiếm, hót líu lo, người ba hoa.
babillarde phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của babillarde (giọng Pháp chuẩn): /ba.bi.jaʁd/.