TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

avertir

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/a.vɛʁ.tiʁ/ giọng máy của trình duyệt

avertir nghĩa là báo cho biết.

Nghĩa của avertir

Ngoại động từ

  1. Báo cho biết.
    • Avertir ses amis d'un changement d'adressebáo cho các bạn biết việc đổi địa chỉ

Chia động từ avertir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: avertiHiện tại phân từ: avertissant

Hiện tại présent

  • j'avertis
  • tu avertis
  • il/elle avertit
  • nous avertissons
  • vous avertissez
  • ils/elles avertissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai averti
  • tu as averti
  • il/elle a averti
  • nous avons averti
  • vous avez averti
  • ils/elles ont averti

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'avertissais
  • tu avertissais
  • il/elle avertissait
  • nous avertissions
  • vous avertissiez
  • ils/elles avertissaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'avertirai
  • tu avertiras
  • il/elle avertira
  • nous avertirons
  • vous avertirez
  • ils/elles avertiront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'avertirais
  • tu avertirais
  • il/elle avertirait
  • nous avertirions
  • vous avertiriez
  • ils/elles avertiraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'avertisse
  • que tu avertisses
  • qu'il/elle avertisse
  • que nous avertissions
  • que vous avertissiez
  • qu'ils/elles avertissent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'avertis
  • tu avertis
  • il/elle avertit
  • nous avertîmes
  • vous avertîtes
  • ils/elles avertirent

Mệnh lệnh impératif

  • avertis (tu)
  • avertissons (nous)
  • avertissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của avertir

Câu ví dụ với avertir

  • Un homme averti en vaut deux. Phòng bệnh hơn chữa bệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4217
  • Je l'ai averti du danger. Tôi đã cảnh báo anh ta về nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12236329
  • Il nous avertit de ne pas pénétrer dans la pièce. Anh ta đã cảnh báo chúng tôi đừng vào phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1364773
  • On nous a avertis. Chúng tôi đã được cảnh báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5423783
  • Nous avons été avertis. Chúng tôi đã được cảnh báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5423792
  • Il nous a avertis de ne pas pénétrer dans la pièce. Anh ta đã cảnh báo chúng tôi đừng vào phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1364774

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to warn; to notify

Câu hỏi thường gặp

avertir nghĩa là gì?

avertir (ngoại động từ) nghĩa là báo cho biết.

avertir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của avertir (giọng Pháp chuẩn): /a.vɛʁ.tiʁ/.

Chia động từ avertir ở thì hiện tại thế nào?

j'avertis, tu avertis, il/elle avertit, nous avertissons, vous avertissez, ils/elles avertissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.