avertir
avertir nghĩa là báo cho biết.
Nghĩa của avertir
Ngoại động từ
- Báo cho biết.
- Avertir ses amis d'un changement d'adressebáo cho các bạn biết việc đổi địa chỉ
Chia động từ avertir
Hiện tại présent
- j'avertis
- tu avertis
- il/elle avertit
- nous avertissons
- vous avertissez
- ils/elles avertissent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai averti
- tu as averti
- il/elle a averti
- nous avons averti
- vous avez averti
- ils/elles ont averti
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'avertissais
- tu avertissais
- il/elle avertissait
- nous avertissions
- vous avertissiez
- ils/elles avertissaient
Tương lai đơn futur simple
- j'avertirai
- tu avertiras
- il/elle avertira
- nous avertirons
- vous avertirez
- ils/elles avertiront
Điều kiện conditionnel présent
- j'avertirais
- tu avertirais
- il/elle avertirait
- nous avertirions
- vous avertiriez
- ils/elles avertiraient
Giả định subjonctif présent
- que j'avertisse
- que tu avertisses
- qu'il/elle avertisse
- que nous avertissions
- que vous avertissiez
- qu'ils/elles avertissent
Quá khứ đơn passé simple
- j'avertis
- tu avertis
- il/elle avertit
- nous avertîmes
- vous avertîtes
- ils/elles avertirent
Mệnh lệnh impératif
- avertis (tu)
- avertissons (nous)
- avertissez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của avertir
Câu ví dụ với avertir
- Un homme averti en vaut deux. Phòng bệnh hơn chữa bệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4217
- Je l'ai averti du danger. Tôi đã cảnh báo anh ta về nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12236329
- Il nous avertit de ne pas pénétrer dans la pièce. Anh ta đã cảnh báo chúng tôi đừng vào phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1364773
- On nous a avertis. Chúng tôi đã được cảnh báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5423783
- Nous avons été avertis. Chúng tôi đã được cảnh báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5423792
- Il nous a avertis de ne pas pénétrer dans la pièce. Anh ta đã cảnh báo chúng tôi đừng vào phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1364774
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to warn; to notify
Câu hỏi thường gặp
avertir nghĩa là gì?
avertir (ngoại động từ) nghĩa là báo cho biết.
avertir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của avertir (giọng Pháp chuẩn): /a.vɛʁ.tiʁ/.
Chia động từ avertir ở thì hiện tại thế nào?
j'avertis, tu avertis, il/elle avertit, nous avertissons, vous avertissez, ils/elles avertissent.