averti
/a.vɛʁ.ti/ giọng máy của trình duyệt
averti nghĩa là sành sỏi, lão luyện.
Nghĩa của averti
Tính từ
- Sành sỏi, lão luyện.
- Un critique avertimột nhà phê bình sành sỏi
- Il est assez averti de ces problèmesanh ta khá rành về những vấn đề này
Dạng từ của averti
| Số nhiều | avertis |
| Giống cái | avertie |
| Giống cái số nhiều | averties |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với averti
Trái nghĩa
Câu ví dụ với averti
- Un homme averti en vaut deux. Phòng bệnh hơn chữa bệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4217
- Je l'ai averti du danger. Tôi đã cảnh báo anh ta về nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12236329
- On nous a avertis. Chúng tôi đã được cảnh báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5423783
- On nous a averties. Chúng tôi đã được cảnh báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5423785
- Nous avons été avertis. Chúng tôi đã được cảnh báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5423792
- Nous avons été averties. Chúng tôi đã được cảnh báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5423794
- Il nous a avertis de ne pas pénétrer dans la pièce. Anh ta đã cảnh báo chúng tôi đừng vào phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1364774
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
averti nghĩa là gì?
averti (tính từ) nghĩa là sành sỏi, lão luyện.
averti phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của averti (giọng Pháp chuẩn): /a.vɛʁ.ti/.