TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

astre

danh từ giống đực (m)
/astʁ/ giọng máy của trình duyệt

astre nghĩa là thiên thể, tinh tú, sao chiếu mệnh.

Nghĩa của astre

Danh từ · giống đực

  1. Thiên thể, tinh tú.
  2. Sao chiếu mệnh.
  3. Từ cũ, nghĩa cũ Danh nhân.

Dạng từ của astre

Đi với mạo từ: un astre · l'astre

Số nhiềuastres

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với astre

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với astre

  • astre du jour — (thơ ca) mặt trời
  • astre des nuits; astre d'argent — (thơ ca) mặt trăng
  • beau comme un astre — (thường mỉa mai) rất đẹp
  • jusqu'aux astres — (thơ ca) đến tận mây xanh

Câu ví dụ với astre

  • L'astre du jour se lève. Mặt trời đang lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13182437

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ celestial body, astronomical object; star

Câu hỏi thường gặp

astre nghĩa là gì?

astre (danh từ) nghĩa là thiên thể, tinh tú, sao chiếu mệnh.

astre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của astre (giọng Pháp chuẩn): /astʁ/.

astre là giống đực hay giống cái?

astre là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.