assainissement
danh từ giống đực (m)
/a.sɛ.nis.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
assainissement nghĩa là sự lành mạnh hóa.
Nghĩa của assainissement
Danh từ · giống đực
- Sự làm cho hết độc, sự làm cho hợp vệ sinh.
- Sự lành mạnh hóa (phong tục tập quán...).
- L'assainissement des mœurssự lành mạnh hóa các phong tục tập quán
- Kinh tế Tài chính sự chỉnh đốn.
- L'assainissement budgétairesự chỉnh đốn ngân sách
Dạng từ của assainissement
Đi với mạo từ: un assainissement · l'assainissement
| Số nhiều | assainissements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assainissement
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ healing, getting back to health; sanitation; cleanup, cleaning up; purification
Câu hỏi thường gặp
assainissement nghĩa là gì?
assainissement (danh từ) nghĩa là sự lành mạnh hóa.
assainissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của assainissement (giọng Pháp chuẩn): /a.sɛ.nis.mɑ̃/.
assainissement là giống đực hay giống cái?
assainissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).