TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

asile

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/a.zil/ giọng máy của trình duyệt

asile nghĩa là nơi ẩn náu, nơi nương náu, nhà cứu tế.

Nghĩa của asile

Danh từ · giống đực

  1. Nơi ẩn náu; nơi nương náu.
    • Chercher asiletìm nơi nương náu
    • Donner asilecho nương náu
    • Asile de nuitnơi dành cho khách lỡ đường nghỉ qua đêm
    • Demander l'asile politiquexin tị nạn chính trị
    • Demandeur d'asilengười xin tị nạn
    • Droit d'asile politiquequyền của một quốc gia cho phép những người tị nạn chính trị trú ngụ trên lãnh thổ của quốc gia ấy, và không giao họ lại cho quốc gia đang truy đuổi họ
  2. Nhà cứu tế.
    • Asile des vieillardsnhà dưỡng lão
  3. Bệnh viện tâm thần, nhà thương điên (cũng asile d'aliénés).
  4. Thơ ca Nơi yên nghỉ.
    • L'asile des mortsnghĩa địa, nghĩa trang
    • Le dernier asilenấm mồ
  5. Từ cũ, nghĩa cũ Nhà trẻ.

Dạng từ của asile

Đi với mạo từ: un asile · l'asile

Số nhiềuasiles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với asile

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ asylum (place of safety or refuge); retirement home, old people's home; asylum (psychiatric institution); protection, defense

Câu hỏi thường gặp

asile nghĩa là gì?

asile (danh từ) nghĩa là nơi ẩn náu, nơi nương náu, nhà cứu tế.

asile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của asile (giọng Pháp chuẩn): /a.zil/.

asile là giống đực hay giống cái?

asile là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.