apitoiement
danh từ giống đực (m)
/a.pi.twa.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
apitoiement nghĩa là sự động lòng thương.
Nghĩa của apitoiement
Danh từ · giống đực
- Sự động lòng thương.
Dạng từ của apitoiement
Đi với mạo từ: un apitoiement · l'apitoiement
| Số nhiều | apitoiements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apitoiement
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ compassion, pity, mercy, sympathy
Câu hỏi thường gặp
apitoiement nghĩa là gì?
apitoiement (danh từ) nghĩa là sự động lòng thương.
apitoiement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apitoiement (giọng Pháp chuẩn): /a.pi.twa.mɑ̃/.
apitoiement là giống đực hay giống cái?
apitoiement là danh từ giống đực (dùng với un, le).