TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

apiquer

/a.pi.ke/ giọng máy của trình duyệt

apiquer nghĩa là kéo nghiêng.

Nghĩa của apiquer

Ngoại động từ

  1. Hàng hải Kéo nghiêng (sào căng buồm).

Chia động từ apiquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: apiquéHiện tại phân từ: apiquant

Hiện tại présent

  • j'apique
  • tu apiques
  • il/elle apique
  • nous apiquons
  • vous apiquez
  • ils/elles apiquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai apiqué
  • tu as apiqué
  • il/elle a apiqué
  • nous avons apiqué
  • vous avez apiqué
  • ils/elles ont apiqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'apiquais
  • tu apiquais
  • il/elle apiquait
  • nous apiquions
  • vous apiquiez
  • ils/elles apiquaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'apiquerai
  • tu apiqueras
  • il/elle apiquera
  • nous apiquerons
  • vous apiquerez
  • ils/elles apiqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'apiquerais
  • tu apiquerais
  • il/elle apiquerait
  • nous apiquerions
  • vous apiqueriez
  • ils/elles apiqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'apique
  • que tu apiques
  • qu'il/elle apique
  • que nous apiquions
  • que vous apiquiez
  • qu'ils/elles apiquent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'apiquai
  • tu apiquas
  • il/elle apiqua
  • nous apiquâmes
  • vous apiquâtes
  • ils/elles apiquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • apique (tu)
  • apiquons (nous)
  • apiquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to make vertical

Câu hỏi thường gặp

apiquer nghĩa là gì?

apiquer (ngoại động từ) nghĩa là kéo nghiêng.

apiquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apiquer (giọng Pháp chuẩn): /a.pi.ke/.

Chia động từ apiquer ở thì hiện tại thế nào?

j'apique, tu apiques, il/elle apique, nous apiquons, vous apiquez, ils/elles apiquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.