apion
danh từ giống đực (m)
/a.pjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
apion nghĩa là bọ đậu.
Nghĩa của apion
Danh từ · giống đực
- Động vật học Bọ đậu (sâu bọ cánh cứng).
Dạng từ của apion
Đi với mạo từ: un apion · l'apion
| Số nhiều | apions |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a type of weevil (of the genus Apion)
Câu hỏi thường gặp
apion nghĩa là gì?
apion (danh từ) nghĩa là bọ đậu.
apion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apion (giọng Pháp chuẩn): /a.pjɔ̃/.
apion là giống đực hay giống cái?
apion là danh từ giống đực (dùng với un, le).