TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

apitoyer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.pi.twa.je/ giọng máy của trình duyệt

apitoyer nghĩa là gợi lòng thương.

Nghĩa của apitoyer

Ngoại động từ

  1. Gợi lòng thương.

Chia động từ apitoyer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: apitoyéHiện tại phân từ: apitoyant

Hiện tại présent

  • j'apitoie
  • tu apitoies
  • il/elle apitoie
  • nous apitoyons
  • vous apitoyez
  • ils/elles apitoient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai apitoyé
  • tu as apitoyé
  • il/elle a apitoyé
  • nous avons apitoyé
  • vous avez apitoyé
  • ils/elles ont apitoyé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'apitoyais
  • tu apitoyais
  • il/elle apitoyait
  • nous apitoyions
  • vous apitoyiez
  • ils/elles apitoyaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'apitoierai
  • tu apitoieras
  • il/elle apitoiera
  • nous apitoierons
  • vous apitoierez
  • ils/elles apitoieront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'apitoierais
  • tu apitoierais
  • il/elle apitoierait
  • nous apitoierions
  • vous apitoieriez
  • ils/elles apitoieraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'apitoie
  • que tu apitoies
  • qu'il/elle apitoie
  • que nous apitoyions
  • que vous apitoyiez
  • qu'ils/elles apitoient

Quá khứ đơn passé simple

  • j'apitoyai
  • tu apitoyas
  • il/elle apitoya
  • nous apitoyâmes
  • vous apitoyâtes
  • ils/elles apitoyèrent

Mệnh lệnh impératif

  • apitoie (tu)
  • apitoyons (nous)
  • apitoyez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to make (someone) feel pity for (something); to feel sorry for

Câu hỏi thường gặp

apitoyer nghĩa là gì?

apitoyer (ngoại động từ) nghĩa là gợi lòng thương.

apitoyer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apitoyer (giọng Pháp chuẩn): /a.pi.twa.je/.

Chia động từ apitoyer ở thì hiện tại thế nào?

j'apitoie, tu apitoies, il/elle apitoie, nous apitoyons, vous apitoyez, ils/elles apitoient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.