anthologie
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃.tɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
anthologie nghĩa là hợp tuyển.
Nghĩa của anthologie
Danh từ · giống cái
- Hợp tuyển (văn thơ).
Dạng từ của anthologie
Đi với mạo từ: une anthologie · l'anthologie
| Số nhiều | anthologies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anthologie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anthology
Câu hỏi thường gặp
anthologie nghĩa là gì?
anthologie (danh từ) nghĩa là hợp tuyển.
anthologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anthologie (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.tɔ.lɔ.ʒi/.
anthologie là giống đực hay giống cái?
anthologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).