anthonome
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.tɔ.nɔm/ giọng máy của trình duyệt
anthonome nghĩa là bọ rùa hoa.
Nghĩa của anthonome
Danh từ · giống đực
- Động vật học Bọ rùa hoa (hại cây ăn quả).
Dạng từ của anthonome
Đi với mạo từ: un anthonome · l'anthonome
| Số nhiều | anthonomes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ boll weevil
Câu hỏi thường gặp
anthonome nghĩa là gì?
anthonome (danh từ) nghĩa là bọ rùa hoa.
anthonome phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anthonome (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.tɔ.nɔm/.
anthonome là giống đực hay giống cái?
anthonome là danh từ giống đực (dùng với un, le).