TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

antagonisme

danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.ta.ɡɔ.nism/ giọng máy của trình duyệt

antagonisme nghĩa là sự đối kháng, sự đối vận.

Nghĩa của antagonisme

Danh từ · giống đực

  1. Sự đối kháng.
    • Antagonisme d'intérêtssự đối kháng quyền lợi
    • "il n'y a pas d'antagonismes qui ne puissent être résolus par des arrangements diplomatiques" (Mart. du G.)không một sự đối kháng nào không giải quyết được bằng sự dàn xếp ngoại giao
  2. Sinh vật học Sự đối vận.

Dạng từ của antagonisme

Đi với mạo từ: un antagonisme · l'antagonisme

Số nhiềuantagonismes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với antagonisme

Trái nghĩa

Câu ví dụ với antagonisme

  • Les défis de l’avenir suppose de dépasser les antagonismes qui traversent la société. Những thách thức của tương lai đòi hỏi ta phải khắc phục những đối kháng mà xã hội đang trải qua.Tatoeba #429875

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ antagonism

Câu hỏi thường gặp

antagonisme nghĩa là gì?

antagonisme (danh từ) nghĩa là sự đối kháng, sự đối vận.

antagonisme phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antagonisme (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ta.ɡɔ.nism/.

antagonisme là giống đực hay giống cái?

antagonisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.