antagonisme
antagonisme nghĩa là sự đối kháng, sự đối vận.
Nghĩa của antagonisme
Danh từ · giống đực
- Sự đối kháng.
- Antagonisme d'intérêtssự đối kháng quyền lợi
- "il n'y a pas d'antagonismes qui ne puissent être résolus par des arrangements diplomatiques" (Mart. du G.)không một sự đối kháng nào không giải quyết được bằng sự dàn xếp ngoại giao
- Sinh vật học Sự đối vận.
Dạng từ của antagonisme
Đi với mạo từ: un antagonisme · l'antagonisme
| Số nhiều | antagonismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với antagonisme
Trái nghĩa
Câu ví dụ với antagonisme
- Les défis de l’avenir suppose de dépasser les antagonismes qui traversent la société. Những thách thức của tương lai đòi hỏi ta phải khắc phục những đối kháng mà xã hội đang trải qua.Tatoeba #429875
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ antagonism
Câu hỏi thường gặp
antagonisme nghĩa là gì?
antagonisme (danh từ) nghĩa là sự đối kháng, sự đối vận.
antagonisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của antagonisme (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ta.ɡɔ.nism/.
antagonisme là giống đực hay giống cái?
antagonisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).