TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

anomale

giọng máy của trình duyệt

anomale nghĩa là dị thường, nghịch thường.

Nghĩa của anomale

Tính từ

  1. Dị thường, nghịch thường.
    • Maladie anomalebệnh nghịch thường (không có diễn tiến như những bệnh khác cùng loại)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anomale

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

anomale nghĩa là gì?

anomale (tính từ) nghĩa là dị thường, nghịch thường.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.