TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

angle

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃ɡl/ giọng máy của trình duyệt

angle nghĩa là góc, góc cạnh, gai góc.

Nghĩa của angle

Danh từ · giống đực

  1. Góc.
    • Angle des mursgóc tường
    • A l'angle de la rueở góc đường
    • Former un angletạo nên một góc
    • Angle aigu(toán học) góc nhọn
    • Angle droit(toán học) góc vuông
    • Angles opposés par le sommet(toán học) các góc đối đỉnh
  2. Nghĩa bóng Góc cạnh, gai góc.
    • Un caractère qui prend de jour en jour des angles plus vifstính tình ngày càng gai góc rõ thêm

Dạng từ của angle

Đi với mạo từ: un angle · l'angle

Số nhiềuAngles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với angle

Đồng nghĩa

Họ từ của angle

Cụm từ, thành ngữ với angle

  • sous l'angle de — theo góc độ (nào đó), theo quan điểm (nào đó)
  • arrondir les angles — (nghĩa bóng) hòa giải êm xuôi
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a geometric angle; a location at the corner of something, such as streets, buildings, furniture etc.; a viewpoint or angle
  • Danh từ Angle

Câu hỏi thường gặp

angle nghĩa là gì?

angle (danh từ) nghĩa là góc, góc cạnh, gai góc.

angle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của angle (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃ɡl/.

angle là giống đực hay giống cái?

angle là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.