triangle
triangle nghĩa là tam giác, thanh tam giác, kẻng ba góc.
Nghĩa của triangle
Danh từ · giống đực
- Tam giác.
- Triangle équilatéral(toán học) tam giác đều
- Triangle acutangletam giác nhọn
- Triangle autopolairetam giác tự đối cực
- Triangle de conductancestam giác điện dẫn
- Triangle des couleurstam giác màu
- Triangle curvilignetam giác cong
- Âm nhạc Thanh tam giác, kẻng ba góc (nhạc cụ thuộc bộ gõ).
- Hàng hải Cờ tam giác.
Dạng từ của triangle
Đi với mạo từ: un triangle · le triangle
| Số nhiều | triangles |
Họ từ của triangle
Câu ví dụ với triangle
- C'est un triangle équilatéral. Đây là một tam giác đều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6385303
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ triangle (polygon); triangle (percussion instrument)
Câu hỏi thường gặp
triangle nghĩa là gì?
triangle (danh từ) nghĩa là tam giác, thanh tam giác, kẻng ba góc.
triangle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của triangle (giọng Pháp chuẩn): /tʁi.jɑ̃ɡl/.
triangle là giống đực hay giống cái?
triangle là danh từ giống đực (dùng với un, le).