triage
danh từ giống đực (m)
/tʁi.jaʒ/ giọng máy của trình duyệt
triage nghĩa là sự lựa, sự chọn, vật lựa chọn ra, nơi lựa chọn.
Nghĩa của triage
Danh từ · giống đực
- Sự lựa, sự chọn, sự phân loại, sự tuyển (chọn).
- Triage de la houillesự lựa than đá
- Triage de chiffonssự phân loại giẻ, sự chọn giẻ
- Triage à l'eausự phân loại bằng nước
- Triage à la mainsự phân loại bằng tay
- Triage mécaniquesự lựa chọn bằng máy
- Triage pneumatiquesự phân loại bằng khí nén
- Vật lựa chọn ra; nơi lựa chọn.
- Từ cũ; nghĩa cũ Nhóm người lựa chọn.
- Jouer une pièce devant le triage le plus étroitdiễn một vở kịch trước nhóm người lựa chọn kỹ nhất
- Lâm nghiệp Khu rừng một người coi.
Dạng từ của triage
Đi với mạo từ: un triage · le triage
| Số nhiều | triages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với triage
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ triage; sorting; classification, marshalling; classification yard, marshalling yard; the smallest unit of forest in the ancien régime
Câu hỏi thường gặp
triage nghĩa là gì?
triage (danh từ) nghĩa là sự lựa, sự chọn, vật lựa chọn ra, nơi lựa chọn.
triage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của triage (giọng Pháp chuẩn): /tʁi.jaʒ/.
triage là giống đực hay giống cái?
triage là danh từ giống đực (dùng với un, le).