anaérobie
/a.na.e.ʁɔ.bi/ giọng máy của trình duyệt
anaérobie nghĩa là kỵ khí.
Nghĩa của anaérobie
Tính từ
- Sinh vật học Kỵ khí.
Danh từ · giống đực
- Vi sinh vật kỵ khí.
Dạng từ của anaérobie
| Số nhiều | anaérobies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anaérobie
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ anaerobic
- Danh từ anaerobe
Câu hỏi thường gặp
anaérobie nghĩa là gì?
anaérobie (tính từ, danh từ) nghĩa là kỵ khí.
anaérobie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anaérobie (giọng Pháp chuẩn): /a.na.e.ʁɔ.bi/.