aérobie
/a.e.ʁɔ.bi/ giọng máy của trình duyệt
aérobie nghĩa là ưa khí, cần không khí.
Nghĩa của aérobie
Tính từ
- Sinh vật học Ưa khí.
- Micro-organisme aérobievi sinh vật ưa khí
- Hàng không Cần không khí (mới hoạt động được).
Danh từ · giống đực
- Vi sinh vật ưa khí.
Dạng từ của aérobie
| Số nhiều | aérobies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aérobie
Trái nghĩa
Họ từ của aérobie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ aerobics; aerobic; aerobic
Câu hỏi thường gặp
aérobie nghĩa là gì?
aérobie (tính từ, danh từ) nghĩa là ưa khí, cần không khí.
aérobie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aérobie (giọng Pháp chuẩn): /a.e.ʁɔ.bi/.