amovibilité
danh từ giống cái (f)
/a.mɔ.vi.bi.li.te/ giọng máy của trình duyệt
amovibilité nghĩa là khả năng bãi miễn.
Nghĩa của amovibilité
Danh từ · giống cái
- Khả năng bãi miễn.
Dạng từ của amovibilité
Đi với mạo từ: une amovibilité · l'amovibilité
| Số nhiều | amovibilités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amovibilité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ removability
Câu hỏi thường gặp
amovibilité nghĩa là gì?
amovibilité (danh từ) nghĩa là khả năng bãi miễn.
amovibilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amovibilité (giọng Pháp chuẩn): /a.mɔ.vi.bi.li.te/.
amovibilité là giống đực hay giống cái?
amovibilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).