amour-propre
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.muʁ.pʁɔpʁ/ giọng máy của trình duyệt
amour-propre nghĩa là lòng tự ái.
Nghĩa của amour-propre
Danh từ · giống đực
- Lòng tự ái.
Dạng từ của amour-propre
Đi với mạo từ: un amour-propre · l'amour-propre
| Số nhiều | amours-propres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amour-propre
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ self-esteem; quality of self-love; positive regard for oneself
Câu hỏi thường gặp
amour-propre nghĩa là gì?
amour-propre (danh từ) nghĩa là lòng tự ái.
amour-propre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amour-propre (giọng Pháp chuẩn): /a.muʁ.pʁɔpʁ/.
amour-propre là giống đực hay giống cái?
amour-propre là danh từ giống đực (dùng với un, le).