TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

amorcer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.mɔʁ.se/ giọng máy của trình duyệt

amorcer nghĩa là móc mồi, nhử mồi, thả mồi.

Nghĩa của amorcer

Ngoại động từ

  1. Móc mồi.
    • Amorcer l'hameçonmóc mồi vào lưỡi câu
  2. Nhử (bằng) mồi.
  3. Kỹ thuật Mồi.
    • Amorcer une pompemồi máy bơm
  4. Khởi đầu, bắt đầu; khơi mào.
    • Amorcer une affairekhởi đầu một công việc
  5. Từ cũ, nghĩa cũ Nhử, cám dỗ.

Nội động từ

  1. Thả mồi (ở một khúc sông để nhử cá).

Chia động từ amorcer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: amorcéHiện tại phân từ: amorçant

Hiện tại présent

  • j'amorce
  • tu amorces
  • il/elle amorce
  • nous amorçons
  • vous amorcez
  • ils/elles amorcent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai amorcé
  • tu as amorcé
  • il/elle a amorcé
  • nous avons amorcé
  • vous avez amorcé
  • ils/elles ont amorcé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'amorçais
  • tu amorçais
  • il/elle amorçait
  • nous amorcions
  • vous amorciez
  • ils/elles amorçaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'amorcerai
  • tu amorceras
  • il/elle amorcera
  • nous amorcerons
  • vous amorcerez
  • ils/elles amorceront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'amorcerais
  • tu amorcerais
  • il/elle amorcerait
  • nous amorcerions
  • vous amorceriez
  • ils/elles amorceraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'amorce
  • que tu amorces
  • qu'il/elle amorce
  • que nous amorcions
  • que vous amorciez
  • qu'ils/elles amorcent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'amorçai
  • tu amorças
  • il/elle amorça
  • nous amorçâmes
  • vous amorçâtes
  • ils/elles amorcèrent

Mệnh lệnh impératif

  • amorce (tu)
  • amorçons (nous)
  • amorcez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amorcer

Trái nghĩa

Họ từ của amorcer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to prime, set in motion; to begin, to get to work on (to commence a project); to break ground (start construction work); to boot

Câu hỏi thường gặp

amorcer nghĩa là gì?

amorcer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là móc mồi, nhử mồi, thả mồi.

amorcer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amorcer (giọng Pháp chuẩn): /a.mɔʁ.se/.

Chia động từ amorcer ở thì hiện tại thế nào?

j'amorce, tu amorces, il/elle amorce, nous amorçons, vous amorcez, ils/elles amorcent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.