amareyeur
danh từ giống đực (m)
/a.ma.ʁɛ.jœʁ/ giọng máy của trình duyệt
amareyeur nghĩa là công nhân bãi hàu.
Nghĩa của amareyeur
Danh từ · giống đực
- Công nhân bãi hàu.
Dạng từ của amareyeur
Đi với mạo từ: un amareyeur · l'amareyeur
| Số nhiều | amareyeurs |
| Giống cái | amareyeuse |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amareyeur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oyster farmer
Câu hỏi thường gặp
amareyeur nghĩa là gì?
amareyeur (danh từ) nghĩa là công nhân bãi hàu.
amareyeur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amareyeur (giọng Pháp chuẩn): /a.ma.ʁɛ.jœʁ/.
amareyeur là giống đực hay giống cái?
amareyeur là danh từ giống đực (dùng với un, le).