amarante
danh từ giống cái (f)
/a.ma.ʁɑ̃t/ giọng máy của trình duyệt
amarante nghĩa là hoa giền.
Nghĩa của amarante
Danh từ · giống cái
- Hoa giền (cây, hoa).
Tính từ · không đổi
- Có màu hoa giền, (có) màu tía.
Dạng từ của amarante
Đi với mạo từ: une amarante · l'amarante
| Số nhiều | amarantes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ amaranth (color)
- Danh từ amaranth (herb); purpleheart (tree); amaranth (colour)
Câu hỏi thường gặp
amarante nghĩa là gì?
amarante (danh từ, tính từ) nghĩa là hoa giền.
amarante phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amarante (giọng Pháp chuẩn): /a.ma.ʁɑ̃t/.
amarante là giống đực hay giống cái?
amarante là danh từ giống cái (dùng với une, la).