TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

aluner

/a.ly.ne/ giọng máy của trình duyệt

aluner nghĩa là ngâm phèn, hồ phèn.

Nghĩa của aluner

Ngoại động từ

  1. Ngâm phèn, hồ phèn.
    • Aluner les peauxngâm da vào hèn
    • Aluner des étoffeshồ vải bằng phèn

Chia động từ aluner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: alunéHiện tại phân từ: alunant

Hiện tại présent

  • j'alune
  • tu alunes
  • il/elle alune
  • nous alunons
  • vous alunez
  • ils/elles alunent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai aluné
  • tu as aluné
  • il/elle a aluné
  • nous avons aluné
  • vous avez aluné
  • ils/elles ont aluné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'alunais
  • tu alunais
  • il/elle alunait
  • nous alunions
  • vous aluniez
  • ils/elles alunaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'alunerai
  • tu aluneras
  • il/elle alunera
  • nous alunerons
  • vous alunerez
  • ils/elles aluneront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'alunerais
  • tu alunerais
  • il/elle alunerait
  • nous alunerions
  • vous aluneriez
  • ils/elles aluneraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'alune
  • que tu alunes
  • qu'il/elle alune
  • que nous alunions
  • que vous aluniez
  • qu'ils/elles alunent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'alunai
  • tu alunas
  • il/elle aluna
  • nous alunâmes
  • vous alunâtes
  • ils/elles alunèrent

Mệnh lệnh impératif

  • alune (tu)
  • alunons (nous)
  • alunez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aluner

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to alum
  • Động từ synonym of alunir: to land on the Moon

Câu hỏi thường gặp

aluner nghĩa là gì?

aluner (ngoại động từ) nghĩa là ngâm phèn, hồ phèn.

aluner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aluner (giọng Pháp chuẩn): /a.ly.ne/.

Chia động từ aluner ở thì hiện tại thế nào?

j'alune, tu alunes, il/elle alune, nous alunons, vous alunez, ils/elles alunent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.