alunifère
/a.ly.ni.fɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
alunifère nghĩa là có phèn.
Nghĩa của alunifère
Tính từ
- Có phèn.
- Roche alunifèređá có phèn
Dạng từ của alunifère
| Số nhiều | alunifères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ aluminiferous
Câu hỏi thường gặp
alunifère nghĩa là gì?
alunifère (tính từ) nghĩa là có phèn.
alunifère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alunifère (giọng Pháp chuẩn): /a.ly.ni.fɛʁ/.