TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

alunir

/a.ly.niʁ/ giọng máy của trình duyệt

alunir nghĩa là đến mặt trăng.

Nghĩa của alunir

Nội động từ

  1. Đến mặt trăng.

Chia động từ alunir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: aluniHiện tại phân từ: alunissant

Hiện tại présent

  • j'alunis
  • tu alunis
  • il/elle alunit
  • nous alunissons
  • vous alunissez
  • ils/elles alunissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai aluni
  • tu as aluni
  • il/elle a aluni
  • nous avons aluni
  • vous avez aluni
  • ils/elles ont aluni

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'alunissais
  • tu alunissais
  • il/elle alunissait
  • nous alunissions
  • vous alunissiez
  • ils/elles alunissaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'alunirai
  • tu aluniras
  • il/elle alunira
  • nous alunirons
  • vous alunirez
  • ils/elles aluniront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'alunirais
  • tu alunirais
  • il/elle alunirait
  • nous alunirions
  • vous aluniriez
  • ils/elles aluniraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'alunisse
  • que tu alunisses
  • qu'il/elle alunisse
  • que nous alunissions
  • que vous alunissiez
  • qu'ils/elles alunissent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'alunis
  • tu alunis
  • il/elle alunit
  • nous alunîmes
  • vous alunîtes
  • ils/elles alunirent

Mệnh lệnh impératif

  • alunis (tu)
  • alunissons (nous)
  • alunissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với alunir

  • Demain, il va alunir. Ngày mai, anh ấy sẽ đặt chân lên mặt trăng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3296

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to land on the Moon

Câu hỏi thường gặp

alunir nghĩa là gì?

alunir (nội động từ) nghĩa là đến mặt trăng.

alunir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của alunir (giọng Pháp chuẩn): /a.ly.niʁ/.

Chia động từ alunir ở thì hiện tại thế nào?

j'alunis, tu alunis, il/elle alunit, nous alunissons, vous alunissez, ils/elles alunissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.