alunissage
danh từ giống đực (m)
/a.ly.ni.saʒ/ giọng máy của trình duyệt
alunissage nghĩa là sự đến mặt trăng.
Nghĩa của alunissage
Danh từ · giống đực
- Sự đến mặt trăng.
Dạng từ của alunissage
Đi với mạo từ: un alunissage · l'alunissage
| Số nhiều | alunissages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ moon landing, lunar landing; act of landing on the Moon
Câu hỏi thường gặp
alunissage nghĩa là gì?
alunissage (danh từ) nghĩa là sự đến mặt trăng.
alunissage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alunissage (giọng Pháp chuẩn): /a.ly.ni.saʒ/.
alunissage là giống đực hay giống cái?
alunissage là danh từ giống đực (dùng với un, le).