alun
danh từ giống đực (m)
/a.lœ̃/ giọng máy của trình duyệt
alun nghĩa là phèn.
Nghĩa của alun
Danh từ · giống đực
- Hóa học Phèn.
Dạng từ của alun
Đi với mạo từ: un alun · l'alun
| Số nhiều | aluns |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ alum
Câu hỏi thường gặp
alun nghĩa là gì?
alun (danh từ) nghĩa là phèn.
alun phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alun (giọng Pháp chuẩn): /a.lœ̃/.
alun là giống đực hay giống cái?
alun là danh từ giống đực (dùng với un, le).